Nghĩa của từ "stop press" trong tiếng Việt

"stop press" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

stop press

US /stɑːp pres/
UK /stɒp pres/
"stop press" picture

Danh từ

tin nóng, tin tức khẩn cấp

a late news item added to a newspaper after the main printing has begun

Ví dụ:
The editor decided to add a stop press item about the breaking scandal.
Biên tập viên quyết định thêm một mục tin nóng về vụ bê bối đang bùng nổ.
The newspaper had a stop press section for urgent updates.
Tờ báo có một phần tin nóng cho các cập nhật khẩn cấp.

Từ cảm thán

tin nóng, chú ý

used to announce an important, often unexpected, piece of news

Ví dụ:
Stop press! The local team won the championship!
Tin nóng! Đội địa phương đã giành chức vô địch!
Oh, stop press! I just remembered I have a meeting at 3 PM.
Ôi, tin nóng! Tôi vừa nhớ ra mình có cuộc họp lúc 3 giờ chiều.